thổ dân

  1. d. Người dân sinh sống từ lâu đờimột địa phương nào đó, thườngtình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến. Thổ dân da đỏ. Nhờ một thổ dân dẫn đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thổ dân"

thổ dân
Một thổ dân dẫn đường cho đoàn thám hiểm trong rừng.